昨日 元 型 Nghĩa là gì さくじつ もと かた

昨日 元 型 Nghĩa là gì さくじつ もと かた

昨日 元 型 Nghĩa là gì さくじつ もと かた
Nghĩa là gì さくじつ もと かた. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

昨日

Cách đọc : さくじつ
Ý nghĩa : hôm qua (lịch sự)
Ví dụ :
でしたね。
Hôm qua có mưa nhỉ

Cách đọc : もと
Ý nghĩa : nguyên bản, gốc gác
Ví dụ :
あのは卓です。
Người đó nguyên là tuyển thủ bóng bàn

Cách đọc : かた
Ý nghĩa : kiểu mẫu
Ví dụ :
しいのカメラをいました。
Tôi đã mua camera kiểu mới

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì さくじつ もと かた. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :