時期 経つ 雷 Nghĩa là gì ?じき たつ かみなり

時期 経つ 雷 Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

時期 経つ 雷 Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
つ 雷 Nghĩa là gì ?じき たつ かみなり. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  つ 雷

時期

Cách đọc : じき
Ý nghĩa : thời kì
Ví dụ :
はあなたにとってです。
Bây giờ là thời kỳ quan trọng đối với anh

経つ

Cách đọc : たつ
Ý nghĩa : (thời gian) trôi qua
Ví dụ :
あれから14ちました。
つのはい。
Từ đó 14 năm đã trôi qua
Thời gian trôi đi nhanh

Cách đọc : かみなり
Ý nghĩa : tiếng sấm
Ví dụ :
雷がっています。
Có tiếng sấm

Trên đây là nội dung bài viết : つ 雷 Nghĩa là gì ?じき たつ かみなり. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :