普及 存在 昭和 Nghĩa là gì ふきゅう そんざい しょうわ

普及 存在 昭和 Nghĩa là gì ふきゅう そんざい しょうわ

普及  存在  昭和  Nghĩa là gì ふきゅう そんざい しょうわ
Nghĩa là gì ふきゅう そんざい しょうわ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

普及

Cách đọc : ふきゅう
Ý nghĩa : phổ cập
Ví dụ :
ゴミのリサイクルが及している。
Việc tái chế rác đang được phổ cập.

存在

Cách đọc : そんざい
Ý nghĩa : tồn tại
Ví dụ :
宇宙するといますか。
Bạn có nghĩ là người ngoài hành tinh tồn tại không?

昭和

Cách đọc : しょうわ
Ý nghĩa : thời kì Chiêu Hoà (từ ngày 25 tháng 12 năm 1926 đến 7 tháng 1 năm 1989)
Ví dụ :
は昭まれです。
Bố mẹ của tôi được sinh ra vào thời Chiêu Hòa.

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì ふきゅう そんざい しょうわ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :