札 液 外相 Nghĩa là gì さつ えき がいしょう

液 外相 Nghĩa là gì さつ えき がいしょう

札  液  外相  Nghĩa là gì さつ えき がいしょう
液 外相 Nghĩa là gì さつ えき がいしょう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  液 外相

Cách đọc : さつ
Ý nghĩa : tiền giấy
Ví dụ :
彼はカバンから札の束を取り出したんだ。
Anh ấy lôi từ trong cặp ra 1 bó tiền

Cách đọc : えき
Ý nghĩa : dung dịch
Ví dụ :
容器から液がこぼれていますよ。
Từ trong bình, dung dịch đang tràn ra đó

外相

Cách đọc : がいしょう
Ý nghĩa : bộ trưởng ngoại giao
Ví dụ :
外相は来週訪米の予定です。
bộ trưởng bộ ngoại giao có kế hoạch đến thăm hoa kì vào tuần tới

Trên đây là nội dung bài viết : 液 外相 Nghĩa là gì さつ えき がいしょう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: