You dont have javascript enabled! Please enable it!

根拠 保つ ガイド Nghĩa là gì こんきょ たもつ ガイド

根拠 保つ ガイド Nghĩa là gì こんきょ たもつ ガイド

根拠 つ ガイド Nghĩa là gì こんきょ たもつ ガイド. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 根拠 つ ガイド

根拠

Cách đọc : こんきょ
Ý nghĩa : bằng chứng, chứng cứ
Ví dụ :
を根拠にそんなことをうのですか。
Có bằng chứng gì cho những lời nói đó không?

保つ

Cách đọc : たもつ
Ý nghĩa : bảo vệ, duy trì
Ví dụ :
さをとうとだ。
Cô ấy quyết tâm duy trì sự trẻ trung.

ガイド

Cách đọc : ガイド
Ý nghĩa : hướng dẫn viên
Ví dụ :
ガイドきのんだの。
Tôi đã nói chuyện bàn bạc với hướng dẫn viên về chuyến du lịch sắp tới.

Trên đây là nội dung bài viết : 根拠 つ ガイド Nghĩa là gì こんきょ たもつ ガイド. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: