You dont have javascript enabled! Please enable it!

気体 和英 支援 Nghĩa là gì きたい わえい しえん

気体 和英 支援 Nghĩa là gì きたい わえい しえん

援 Nghĩa là gì きたい わえい しえん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

気体

Cách đọc : きたい
Ý nghĩa : thể khí
Ví dụ :
騰してになったんだ。
Khi sôi nước chuyển sang thể khí.

和英

Cách đọc : わえい
Ý nghĩa : Nhật Bản và Anh
Ví dụ :
をよく使います。
Tôi thường sử dụng từ điển Nhật-Anh.

支援

Cách đọc : しえん
Ý nghĩa : sự chi viện, viện trợ
Ví dụ :
援がなかったらどうなっていたか。
Nếu không có sự viện trợ của anh ấy thì chuyện sẽ thế nào?

Trên đây là nội dung bài viết : 援 Nghĩa là gì きたい わえい しえん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: