浮く テンポ 上級 Nghĩa là gì うく テンポ じょうきゅう

浮く テンポ 上級 Nghĩa là gì うく テンポ じょうきゅう

浮く テンポ 上級 Nghĩa là gì うく テンポ じょうきゅう
浮く テンポ Nghĩa là gì うく テンポ じょうきゅう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 浮く テンポ

浮く

Cách đọc : うく
Ý nghĩa : nổi, lơ lửng
Ví dụ :
に浮きます。
(nước) đá nổi trên mặt nước

テンポ

Cách đọc : テンポ
Ý nghĩa : nhịp độ
Ví dụ :
このはテンポがいですね。
nhịp của bài hát này rất nhanh

上級

Cách đọc : じょうきゅう
Ý nghĩa : cấp cao, cấp trên
Ví dụ :
彼はのコースにがったよ。
anh ta đã tiến lên khoá học cao hơn

Trên đây là nội dung bài viết : 浮く テンポ Nghĩa là gì うく テンポ じょうきゅう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :