溝 態勢 待遇 Nghĩa là gì みぞ たいせい たいぐう

溝 態勢 待遇 Nghĩa là gì みぞ たいせい たいぐう

溝  態勢  待遇  Nghĩa là gì みぞ たいせい たいぐう
溝 態勢 遇 Nghĩa là gì みぞ たいせい たいぐう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 溝 態勢

Cách đọc : みぞ
Ý nghĩa : rãnh, mương
Ví dụ :
が溝にはまったの。
chiếc xe bị kẹt dưới mương

態勢

Cách đọc : たいせい
Ý nghĩa : sự sẵn sàng, sự chuẩn bị
Ví dụ :
める態勢はっています。
tôi luôn luôn sẵn sàng bắt đầu làm việc

待遇

Cách đọc : たいぐう
Ý nghĩa : chế độ đãi ngộ
Ví dụ :
たちは遇の善を求している。
các nhân viên đang yêu cầu cải thiện chế độ đãi ngộ

Trên đây là nội dung bài viết : 溝 態勢 遇 Nghĩa là gì みぞ たいせい たいぐう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :