溶かす 休息 放す Nghĩa là gì とかす きゅうそく はなす

溶かす 休息 放す Nghĩa là gì とかす きゅうそく はなす

かす す Nghĩa là gì とかす きゅうそく はなす. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : かす

溶かす

Cách đọc : とかす
Ý nghĩa : làm cho tan ra
Ví dụ :
陽がかしました。
Mặt trời mùa xuân đã làm tan chảy lớp tuyết.

休息

Cách đọc : きゅうそく
Ý nghĩa : nghỉ giải lao
Ví dụ :
をとることはです。
Việc nghỉ giải lao rất quan trọng.

放す

Cách đọc : はなす
Ý nghĩa : rời tay, thả ra
Ví dụ :
したの。
Tôi đã thả con chó ở ngoài công viên.

Trên đây là nội dung bài viết : かす す Nghĩa là gì とかす きゅうそく はなす. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :