You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

生み出す たった キリスト Nghĩa là gì うみだす たった キリスト

生み出す たった キリスト Nghĩa là gì うみだす たった キリスト

す たった キリスト Nghĩa là gì うみだす たった キリスト. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : す たった キリスト

生み出す

Cách đọc : うみだす
Ý nghĩa : sáng tạo ra, sinh ra
Ví dụ :
した。
Anh ấy đã sáng tạo ra rất nhiều danh tác.

たった

Cách đọc : たった
Ý nghĩa : chỉ, mỗi
Ví dụ :
にたった1000しかないよ。
Trong ví tôi chỉ còn mỗi 1000 yên.

キリスト

Cách đọc : キリスト
Ý nghĩa : Thiên chúa giáo, đạo Kito
Ví dụ :
キリストのはマリアだ。
Tên của đức mẹ đồng trinh là Maria.

Trên đây là nội dung bài viết : す たった キリスト Nghĩa là gì うみだす たった キリスト. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: