田植え 引き返す 代名詞 Nghĩa là gì たうえ ひきかえす だいめいし

田植え 引き返す 代名詞 Nghĩa là gì たうえ ひきかえす だいめいし

植え Nghĩa là gì たうえ ひきかえす だいめいし. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 植え

田植え

Cách đọc : たうえ
Ý nghĩa : trồng lúa
Ví dụ :
5植えの季です。
Tháng 5 là mùa trồng lúa.

引き返す

Cách đọc : ひきかえす
Ý nghĩa : quay trở lại, quay lại
Ví dụ :
かったのでしたよ。
Vì mưa quá lớn nên tôi đã phải quay lại đấy.

代名詞

Cách đọc : だいめいし
Ý nghĩa : đại từ
Ví dụ :
」はつです。
「Anh ấy」là một đại từ.

Trên đây là nội dung bài viết : 植え Nghĩa là gì たうえ ひきかえす だいめいし. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :