申し上げる 行動 率 Nghĩa là gì もうしあげる こうどう りつ

申し上げる 行動 率 Nghĩa là gì もうしあげる こうどう りつ

申し上げる 行動 率 Nghĩa là gì もうしあげる こうどう りつ
げる 率 Nghĩa là gì もうしあげる こうどう りつ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : げる

申し上げる

Cách đọc : もうしあげる
Ý nghĩa : phát biểu (khiêm tốn ngữ)
Ví dụ :
げます。
Tôi xin phát biểu kết quả

行動

Cách đọc : こうどう
Ý nghĩa : hành động
Ví dụ :
彼のできない。
Hành động của anh ấy không thể lý giải nổi

Cách đọc : りつ
Ý nghĩa : tỷ lệ
Ví dụ :
その功率は90%だそうです。
Tỷ lệ thành công của cuộc phẫu thuật đó hình như là 90%

Trên đây là nội dung bài viết : げる 率 Nghĩa là gì もうしあげる こうどう りつ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :