略す 矢印 形容詞 Nghĩa là gì りゃくす やじるし けいようし

略す 矢印 形容詞 Nghĩa là gì りゃくす やじるし けいようし

Nghĩa là gì りゃくす やじるし けいようし. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

略す

Cách đọc : りゃくす
Ý nghĩa : giản lược
Ví dụ :
してといいます。
Tổ chức Liên hợp quốc tế gọi tắt là Liên hợp quốc.

矢印

Cách đọc : やじるし
Ý nghĩa : mũi tên chỉ hướng
Ví dụ :
にそっていてください。
Hãy đi theo những mũi tên chỉ hướng này.

形容詞

Cách đọc : けいようし
Ý nghĩa : tính từ
Ví dụ :
きい」はです。
きい」là một tính từ.

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì りゃくす やじるし けいようし. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :