病死 零下 セールスマン Nghĩa là gì びょうし れいか セールスマン

病死 零下 セールスマン Nghĩa là gì びょうし れいか セールスマン

病死  零下  セールスマン  Nghĩa là gì びょうし れいか セールスマン
セールスマン Nghĩa là gì びょうし れいか セールスマン. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  セールスマン

病死

Cách đọc : びょうし
Ý nghĩa : chết bệnh, chết vì bệnh
Ví dụ :
そのは35というさでした。
tác giả đó đã chết bệnh sớm ở tuổi 35

零下

Cách đọc : れいか
Ý nghĩa : dưới 0, âm
Ví dụ :
は零さでしたね。
hôm nay đã lạnh dưới 0 độ nhỉ

セールスマン

Cách đọc : セールスマン
Ý nghĩa : nhân viên bán hàng
Ví dụ :
、セールスマンをしていたことがあります。
trước đây tôi đã từng làm nhân viên bán hàng

Trên đây là nội dung bài viết : セールスマン Nghĩa là gì びょうし れいか セールスマン. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :