目的地 目覚ましい ひとまず Nghĩa là gì もくてきち めざましい ひとまず

目的地 目覚ましい ひとまず Nghĩa là gì もくてきち めざましい ひとまず

目的地  目覚ましい  ひとまず  Nghĩa là gì もくてきち めざましい ひとまず
覚ましい ひとまず Nghĩa là gì もくてきち めざましい ひとまず. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  覚ましい ひとまず

目的地

Cách đọc : もくてきち
Ý nghĩa : nơi đến, điểm đến
Ví dụ :
やっといたよ。
cuối cùng tôi đã đến nơi rồi

目覚ましい

Cách đọc : めざましい
Ý nghĩa : sáng chói
Ví dụ :
あの覚ましい展を遂げたの。
Đất nước đó đã đạt được sự phát triển đáng kinh ngạc

ひとまず

Cách đọc : ひとまず
Ý nghĩa : tạm thời
Ví dụ :
ひとまず憩しましょう。
Chúng ta tạm nghỉ 1 chút đi

Trên đây là nội dung bài viết : 覚ましい ひとまず Nghĩa là gì もくてきち めざましい ひとまず. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :