目薬 寝過ごす 国際的 Nghĩa là gì ?めぐすり ねすごす こくさいてき

目薬 寝過ごす 国際的 Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

目薬 寝過ごす 国際的 Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
目薬 寝過ごす 国際的 Nghĩa là gì ?めぐすり ねすごす こくさいてき. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 目薬 寝過ごす 国際的

目薬

Cách đọc : めぐすり
Ý nghĩa : thuốc nhỏ mắt
Ví dụ :
目が疲れたので目薬をさしたよ。
mắt mỏi nên tôi đã tra thuốc nhỏ mắt

寝過ごす

Cách đọc : ねすごす
Ý nghĩa : ngủ quá giấc
Ví dụ :
うっかり寝過ごしてしまったんだ。
Tôi đã đãng đi và ngủ quá giấc

国際的

Cách đọc : こくさいてき
Ý nghĩa : mang tính quốc tế
Ví dụ :
彼女は国際的に有名な歌手です。
Cô ấy là ca sỹ nổi tiếng tầm cỡ quốc tế

Trên đây là nội dung bài viết : 目薬 寝過ごす 国際的 Nghĩa là gì ?めぐすり ねすごす こくさいてき. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: