直前 部品 慎重 Nghĩa là gì ちょくぜん ぶひん しんちょう

直前 部品 慎重 Nghĩa là gì ちょくぜん ぶひん しんちょう

直前 部品 慎重 Nghĩa là gì ちょくぜん ぶひん しんちょう
Nghĩa là gì ちょくぜん ぶひん しんちょう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

直前

Cách đọc : ちょくぜん
Ý nghĩa : ngay trước khi
Ví dụ :
彼はたの。
Ngay trước khi đi du lịch thì anh ấy bị sốt

部品

Cách đọc : ぶひん
Ý nghĩa : linh kiện, phụ tùng
Ví dụ :
えたんだ。
Tôi đã thay thế phụ tùng xe ô tô

慎重

Cách đọc : しんちょう
Ý nghĩa : thận trọng
Ví dụ :
もうしましょう。
Hãy xem lại 1 cách thận trọng nào

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì ちょくぜん ぶひん しんちょう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :