私鉄 勝敗 縮める Nghĩa là gì してつ しょうはい ちぢめる

私鉄 勝敗 縮める Nghĩa là gì してつ しょうはい ちぢめる

敗 縮める Nghĩa là gì してつ しょうはい ちぢめる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  敗 縮める

私鉄

Cách đọc : してつ
Ý nghĩa : hãng đường sắt tư nhân
Ví dụ :
です。
Tôi là nhân viên của hãng đường sắt tư nhân.

勝敗

Cách đọc : しょうはい
Ý nghĩa : thắng bại
Ví dụ :
このセットで敗がまります。
Trận đáu được phân thắng bại bằng ván này.

縮める

Cách đọc : ちぢめる
Ý nghĩa : thu gọn, nén lại
Ví dụ :
はタイムを1縮めたの。
Anh ấy đã thu gọn thời gian lại 1 giây

Trên đây là nội dung bài viết : 敗 縮める Nghĩa là gì してつ しょうはい ちぢめる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :