章 メンバー 演奏 Nghĩa là gì しょ メンバー えんそう

章 メンバー 演奏 Nghĩa là gì しょ メンバー えんそう

章 メンバー 演奏 Nghĩa là gì しょ メンバー えんそう
メンバー 演奏 Nghĩa là gì しょ メンバー えんそう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  メンバー 演奏

Cách đọc : しょ
Ý nghĩa : chương, hồi sách
Ví dụ :
このの第6に好きです。
Tôi đặc biệt thích chương 6 trong cuốn sách này

メンバー

Cách đọc : メンバー
Ý nghĩa : thành viên
Ví dụ :
グループのメンバーは10です。
Thành viên của nhóm là 10 người

演奏

Cách đọc : えんそう
Ý nghĩa : biểu diễn
Ví dụ :
のピアノの演奏は素晴らしいね。
Màn biểu diễn Piano của cô ấy tuyệt nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : メンバー 演奏 Nghĩa là gì しょ メンバー えんそう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :