粉 省略 だます Nghĩa là gì こな しょうりゃく だます

粉 省略 だます Nghĩa là gì こな しょうりゃく だます

粉 省略 だます Nghĩa là gì こな しょうりゃく だます
だます Nghĩa là gì こな しょうりゃく だます. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  だます

Cách đọc : こな
Ý nghĩa : bột
Ví dụ :
そのちゃんのミルクです。   そのしろいつぶはあかちゃんのミルクです。
cái thứ bột màu trắng kia là sữa cho trẻ nhỏ

省略

Cách đọc : しょうりゃく
Ý nghĩa : giản lược, thu nhỏ
Ví dụ :
さいは省してあります。 ちずないのちいさいは省してあります。
những toà nhà nhỏ được thu nhỏ lên trên bản đồ

だます

Cách đọc : だます
Ý nghĩa : lừa gạt
Ví dụ :
をだましてはいけません。       ひとをだましてはいけません。
không được lừa gạt người khác

Trên đây là nội dung bài viết : だます Nghĩa là gì こな しょうりゃく だます. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :