経済的 論理的 形式的 Nghĩa là gì けいざいてき ろんりてき けいしきてき

経済的 論理的 形式的 Nghĩa là gì けいざいてき ろんりてき けいしきてき

経済的  論理的  形式的  Nghĩa là gì けいざいてき ろんりてき けいしきてき
Nghĩa là gì けいざいてき ろんりてき けいしきてき. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

経済的

Cách đọc : けいざいてき
Ý nghĩa : mang tính kinh tế
Ví dụ :
れません。
Tôi không biết cách tính hiệu quả kinh tế

論理的

Cách đọc : ろんりてき
Ý nghĩa : mang tính lí luận
Ví dụ :
は論です。
anh ta là người có suy nghĩ, lý luận lô gic

形式的

Cách đọc : けいしきてき
Ý nghĩa : mang tính hình thức
Ví dụ :
をしただけだった。

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì けいざいてき ろんりてき けいしきてき. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :