聞き取り 身なり 同封 Nghĩa là gì ききとり みなり どうふう

聞き取り 身なり 同封 Nghĩa là gì ききとり みなり どうふう

聞き取り  身なり  同封  Nghĩa là gì ききとり みなり どうふう
なり Nghĩa là gì ききとり みなり どうふう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : なり

聞き取り

Cách đọc : ききとり
Ý nghĩa : nghe hiểu
Ví dụ :
けたよ。
tôi đã tham gia kì thi nghe hiểu tiếng anh đấy

身なり

Cách đọc : みなり
Ý nghĩa : diện mạo
Ví dụ :
なりのいいってきた。
Những người có diện mạo đẹp đã vào đây

同封

Cách đọc : どうふう
Ý nghĩa : sự gửi kèm theo
Ví dụ :
されていたよ。
tôi đã để gửi kèm theo bức thư một tấm ảnh

Trên đây là nội dung bài viết : なり Nghĩa là gì ききとり みなり どうふう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :