職場 隣 マンション Nghĩa là gì ?しょくば shokuba となり tonari マンション manshon

職場 隣 マンション Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

職場 隣 マンション Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
職場 隣 マンション Nghĩa là gì ?しょくば shokuba となり tonari マンション manshon. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 職場 隣 マンション

職場

Cách đọc : しょくば shokuba
Ý nghĩa : nơi làm việc
Ví dụ :
自宅から職場まで1時間かかります。
Từ nhà của tôi đến nơi làm việc mất 1 giờ

Cách đọc : となり tonari
Ý nghĩa : bên cạnh
Ví dụ :
隣の部屋からテレビの音が聞こえる。

Tôi có thể nghe được âm thanh của tivi từ phòng bên cạnh

マンション

Cách đọc : マンション manshon
Ý nghĩa : chung cư
Ví dụ :
彼はマンションに住んでいます。
Anh ấy đang sống ở chung cư

Trên đây là nội dung bài viết : 職場 隣 マンション Nghĩa là gì ?しょくば shokuba となり tonari マンション manshon. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: