船長 暴落 工学部 Nghĩa là gì せんちょう ぼうらく こうがくぶ

船長 暴落 工学部 Nghĩa là gì せんちょう ぼうらく こうがくぶ

船長  暴落  工学部  Nghĩa là gì せんちょう ぼうらく こうがくぶ
Nghĩa là gì せんちょう ぼうらく こうがくぶ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

船長

Cách đọc : せんちょう
Ý nghĩa : thuyền trưởng
Ví dụ :
がこのです。
tôi là thuyền trưởng con tàu này

暴落

Cách đọc : ぼうらく
Ý nghĩa : giảm nhanh, giảm mạnh
Ví dụ :
が暴しました。
Hôm qua giá chứng khoán đã giảm mạnh

工学部

Cách đọc : こうがくぶ
Ý nghĩa : khoa kĩ thuật công nghiệp
Ví dụ :
彼はです。
ông ấy là giảng viên khoa kĩ thuật công nghiệp

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì せんちょう ぼうらく こうがくぶ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :