草花 狭まる 当初 Nghĩa là gì くさばな せばまる とうしょ

草花 狭まる 当初 Nghĩa là gì くさばな せばまる とうしょ

草花  狭まる  当初  Nghĩa là gì くさばな せばまる とうしょ
狭まる Nghĩa là gì くさばな せばまる とうしょ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 草 狭まる

草花

Cách đọc : くさばな
Ý nghĩa : hoa cỏ
Ví dụ :
にしましょう。
hãy cùng chăm sóc cây cỏ

狭まる

Cách đọc : せばまる
Ý nghĩa : hẹp lại, nhỏ lại
Ví dụ :
ここからの幅が狭まっています。
Từ chỗ này, độ rộng của con đường thu hẹp lại

当初

Cách đọc : とうしょ
Ý nghĩa : ngay từ đầu
Ví dụ :
ではもっとわるはずでした。
Kế hoạch ban đầu chắc chắn đã kết thúc sớm

Trên đây là nội dung bài viết : 草 狭まる Nghĩa là gì くさばな せばまる とうしょ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :