You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

距離 仕組み お前 Nghĩa là gì きょり しくみ おまえ

距離 仕組み お前 Nghĩa là gì きょり しくみ おまえ

距離 み お Nghĩa là gì きょり しくみ おまえ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 距離 み お

距離

Cách đọc : きょり
Ý nghĩa : khoảng cách, cự li
Ví dụ :
らはい距離をけたんだ。
Họ tiếp tục đi bộ một quãng dài.

仕組み

Cách đọc : しくみ
Ý nghĩa : cơ cấu, tổ chức
Ví dụ :
このみはだ。
Cấu tạo của bộ máy này rất phức tạp.

お前

Cách đọc : おまえ
Ý nghĩa : mày (ngôn ngữ thô tục)
Ví dụ :
うことはじられない。
Tao không thể tin những điều mày nói được.

Trên đây là nội dung bài viết : 距離 み お Nghĩa là gì きょり しくみ おまえ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: