身の回り 交互 親善 Nghĩa là gì みのまわり こうご しんぜん

身の回り 交互 親善 Nghĩa là gì みのまわり こうご しんぜん

身の回り  交互  親善  Nghĩa là gì みのまわり こうご しんぜん
の回り 善 Nghĩa là gì みのまわり こうご しんぜん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : の回り

身の回り

Cách đọc : みのまわり
Ý nghĩa : công việc hàng ngày
Ví dụ :
の回りのおがします。
tôi sẽ chăm lo công việc hằng ngày

交互

Cách đọc : こうご
Ý nghĩa : cùng nhau
Ví dụ :
んでください。
cả nam lẫn nữ hãy xếp hàng cùng nhau

親善

Cách đọc : しんぜん
Ý nghĩa : sự thân thiện
Ví dụ :
これからも善をめましょう。
từ nay trở đi hãy cùng củng cố mối quan hệ giữa 2 nước

Trên đây là nội dung bài viết : の回り 善 Nghĩa là gì みのまわり こうご しんぜん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :