辛い 注 正 Nghĩa là gì からい ちゅう せい

辛い 注 正 Nghĩa là gì からい ちゅう せい

辛い  注  正  Nghĩa là gì からい ちゅう せい
Nghĩa là gì からい ちゅう せい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

辛い

Cách đọc : からい
Ý nghĩa : cay
Ví dụ :
は僕のい評したんだ。
Trưởng phòng đã đưa ra đánh giá cay nghiệt (không tốt) với công việc của tôi

Cách đọc : ちゅう
Ý nghĩa : ghi chú
Ví dụ :
詳しくはんでください。
hãy đọc kĩ chú thích

Cách đọc : せい
Ý nghĩa : bản chính
Ví dụ :
の2あります。
Giấy tờ 2 bản, chính và phụ

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì からい ちゅう せい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :