過ごす 納得 収入 Nghĩa là gì すごす なっとく しゅうにゅう

過ごす 納得 収入 Nghĩa là gì すごす なっとく しゅうにゅう

過ごす 納得 収入 Nghĩa là gì すごす なっとく しゅうにゅう
ごす 納 Nghĩa là gì すごす なっとく しゅうにゅう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ごす 納

過ごす

Cách đọc : すごす
Ý nghĩa : (thời gian) trôi qua
Ví dụ :
みをごしました。
Tôi đã trả qua thời gian nghỉ hè trên cao nguyên

納得

Cách đọc : なっとく
Ý nghĩa : lý giải và đồng ý
Ví dụ :
で納できました。
Tôi đã bị thuyết phục nhờ có giải thích của anh ấy

収入

Cách đọc : しゅうにゅう
Ý nghĩa : thu nhập
Ví dụ :
はどのくらいですか。
Thu nhập bình quan của người Nhật khoảng bao nhiêu ạ

Trên đây là nội dung bài viết : ごす 納 Nghĩa là gì すごす なっとく しゅうにゅう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :