邪魔 ソース 足す Nghĩa là gì ?じゃま jama ソース so-su たす tasu

邪魔 ソース 足す Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

邪魔 ソース 足す Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
邪魔 ソース す Nghĩa là gì ?じゃま jama ソース so-su たす tasu. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 邪魔 ソース

邪魔

Cách đọc : じゃま jama
Ý nghĩa : vướng víu, làm phiền
Ví dụ :
邪魔です、どいてください。
お邪魔します
Vướng quá, tránh ra
Xin phép làm phiền (nói khi vào nhà ai đó)

ソース

Cách đọc : ソース so-su
Ý nghĩa : Nguồn gốc
Ví dụ :
ソースはどれですか。
Nguồn gốc là ở đâu vậy

足す

Cách đọc : たす tasu
Ý nghĩa : cộng, thêm vào
Ví dụ :
噌汁にした。
もうし醤してください。
Mẹ tôi đã cho thêm nước vào nước miso
Cho thêm chút dầu shoyu vào đi

Trên đây là nội dung bài viết : 邪魔 ソース す Nghĩa là gì ?じゃま jama ソース so-su たす tasu. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :