重い 胸 払う Nghĩa là gì ?おもい omoi むね mune はらう harau

重い 胸 払う Nghĩa là gì ?おもい omoi むね mune はらう harau

重い 胸 払う Nghĩa là gì Từ điển Nhật Việt

い 胸 う Nghĩa là gì ?おもい omoi むね mune はらう harau. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ い 胸

重い

Cách đọc : おもい omoi
Ý nghĩa : nặng
Ví dụ :
このかばんはいです。
Cái cặp này nặng”

Cách đọc : むね mune
Ý nghĩa : ngực
Ví dụ :
胸にみがあります。
Tôi đau một chút ở ngực”

払う

Cách đọc : はらう harau
Ý nghĩa : chi trả
Ví dụ :
いましょう。
いましょう。
Lần này để tôi trả tiền
Hãy trả riêng từng người nha”

Trên đây là nội dung bài viết い 胸 う Nghĩa là gì ?おもい omoi むね mune はらう harau. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :