You dont have javascript enabled! Please enable it!

長持ち 不注意 いじめ Nghĩa là gì ながもち ふちゅうい いじめ

長持ち 不注意 いじめ Nghĩa là gì ながもち ふちゅうい いじめ

いじめ Nghĩa là gì ながもち ふちゅうい いじめ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  いじめ

長持ち

Cách đọc : ながもち
Ý nghĩa : giữ lâu,bền
Ví dụ :
このコートはちしている。
Cái áo khoác này rất bền.

不注意

Cách đọc : ふちゅうい
Ý nghĩa : bất cẩn
Ví dụ :
そのきたの。
Vụ tai nạn đó xuất phát từ nguyên nhân là sự bất cẩn của người tài xế.

いじめ

Cách đọc : いじめ
Ý nghĩa : sự bắt nạt
Ví dụ :
でのいじめはなかなからない。
Hiện tượng bắt nạt ở trường học vẫn không hề giảm đi.

Trên đây là nội dung bài viết : いじめ Nghĩa là gì ながもち ふちゅうい いじめ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: