間もなく mamonaku nghĩa là gì ? 通帳 tsuucyou nghĩa là gì ?

間もなく mamonaku nghĩa là gì ? 通帳 tsuucyou nghĩa là gì ?

間もなく mamonaku nghĩa là gì ? 通帳 tsuucyou nghĩa là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này mời các bạn cùng Tự học online tìm hiểu : 間もなく mamonaku nghĩa là gì ? 通帳 tsuucyou nghĩa là gì ?
Những từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng từ liên quan đến 間もなく mamonaku và 通帳 tsuucyou nhé.

間もなく mamonaku nghĩa là gì ?

Cách đọc: まもなく (mamonaku)

Ý nghĩa: Sắp sửa, chẳng mấy chốc nữa

Từ đồng nghĩa: そろそろ (sorosoro) – sắp sửa

Ví dụ: 

いろいろと打ち合わせをした中の最後で、この製品はまもなく大々的に売り出されます。
Iroiro to uchiawase wo shitanaka no saigo de konoseihin wa mamonaku daidaiteki ni uridasaremasu.
Sau một hồi bàn bạc và thảo luận, sản phẩm này sẽ sớm được tung ra thị trường với số lượng lớn.

すいません、まもなく出発しなければならならないのだから、後で連絡します。
Sumimasen mamonaku syuppatsu shinakerebanaranainodakara atode renrakushimasu.
Xin lỗi, bây giờ tôi sắp phải đi, thế nên tôi sẽ liên lạc với bạn sau nhé.

今朝の公安新聞によると、その事故の原因は、まもなく明らかになるだろう。
Kesa no kouanshinbun niyoruto sonoziko no genin wa mamonaku akirakaninaru darou.
Theo thông tin của báo Công an vào sáng nay, nguyên nhân vụ tai nạn sẽ sớm được làm sáng tỏ.

通帳 tsuucyou nghĩa là gì ?

Cách đọc: つうちょう (tsuucyou)

Ý nghĩa: Sổ tài khoản (ngân hàng)

Từ kết hợp: 預金通帳 (yokintsucyou), 通帳記帳 (tsucyoukicyou) – Sổ ngân hàng

Ví dụ: 

私が銀行口座を開いたら、通帳とキャッシュカードをもらうと言う。
Watashi ga ginkoukouza wo hiraitara tsuucyou to kyassyukaado wo morautoiu.
Nếu tôi mở tài khoản ngân hàng thì tôi sẽ nhận được thẻ và số tài khoản.

は自分の通帳を見みた時、突然50ドル余分ドルに入って、びっくりする。
Watashi wa zibun no tsuucyou wo mitatoki totsuzen gozyuu doruyobunni haitte bikkurisuru
Nhìn vào sổ tiết kiệm của mình, tôi bất ngờ vì tự nhiên có thêm 50 đô

貯金通帳に残っていた金で利子がついた。
Cyokintsucyou ni nokotteita kane de rishi ga tsuita
Tiền lãi thu được từ số tiền còn lại trong sổ ngân hàng.

Nguồn tham khảo : goo.ne.jp

Trên đây là nội dung bài viết : 間もなく mamonaku nghĩa là gì ? 通帳 tsuucyou nghĩa là gì? Những từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng từ liên quan đến 間もなく mamonaku và 通帳 tsuucyou.

Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Nếu có từ vựng không thấy trên Tuhoconline các bạn có thể comment tại bài viết bất kỳ, chúng tôi sẽ tìm giúp bạn.

Cám ơn các bạn đã đồng hành cùng chúng tôi !

Chúc các bạn học tốt !

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: