雑音 中途 ロッカー Nghĩa là gì ざつおん ちゅうと ロッカー

雑音 中途 ロッカー Nghĩa là gì ざつおん ちゅうと ロッカー

雑音  中途  ロッカー  Nghĩa là gì ざつおん ちゅうと ロッカー
ロッカー Nghĩa là gì ざつおん ちゅうと ロッカー. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  ロッカー

雑音

Cách đọc : ざつおん
Ý nghĩa : tạp âm
Ví dụ :
がひどくてこえません。
tiếng ồn rất là kinh khủng nên tôi không thể nghe nổi giọng nói.

中途

Cách đọc : ちゅうと
Ý nghĩa : giữa chừng
Ví dụ :
しました。
Tôi vào công ty qua chương trình tuyển dụng giữa chừng

ロッカー

Cách đọc : ロッカー
Ý nghĩa : lóc cơ, tủ có khóa
Ví dụ :
のロッカーにれた。
Tôi đã để hành lí trong tủ khóa ở nhà ga.

Trên đây là nội dung bài viết : ロッカー Nghĩa là gì ざつおん ちゅうと ロッカー. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :