青白い aoziroi nghĩa là gì ? 掻く kaku nghĩa là gì ?

青白い aoziroi nghĩa là gì ? 掻く kaku nghĩa là gì ?

青白い aoziroi nghĩa là gì ? 掻く kaku nghĩa là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này mời các bạn cùng Tự học online tìm hiểu : 青白い aoziroi nghĩa là gì ? 掻く kaku nghĩa là gì?
Những từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng từ liên quan đến 青白い aoziroi và 掻く kaku nhé.

青白い aoziroi nghĩa là gì ?

Cách đọc: あおじろい (aoziroi)

Ý nghĩa: Tái mét, xanh xao, nhợt nhạt

Từ đồng nghĩa: 真っ青 (massao) – xanh lè, xanh lét

Ví dụ:

彼の金髪の巻き毛と青白い肌は、とても日本人には見えない。
Kare no kinpatsu no makige to aoziroihada wa totemo nihonzin niwa mienai.
Nước da nhợt nhạt cộng với lọn tóc vàng của anh ta trông chẳng giống người Nhật tí nào.

青白い月なら雨になり、赤い月なら風が吹き、白い月だと雨も雪も降らない。
Aoziroitsuki nara ame ninari akaitsuki nara kaze ga fuki shiroitsuki dato ame mo yuki mo furanai.
Trăng mờ thì trời mưa, trăng đỏ thì trời gió, trăng sáng thì trời không mưa không tuyết.

彼女の青白い頬にわずかに赤味がさした。
Kanozyou no aoziroihoo niwazukani akami ga sashita.
Đôi má nhợt nhạt của cô ấy ửng đỏ lên.

掻く kaku nghĩa là gì ?

Cách đọc: かく (kaku)

Ý nghĩa: Cào, bới, gãi (ngứa), ngoáy (mũi); xấu hổ

Từ đồng nghĩa: 引っ掻く (hikkaku) – cào cấu

Ví dụ:

彼は考え事の最中に鼻をかくくせがある。
Anh ta có tật hay gãi mũi khi đang suy nghĩ.

犬は前足で土を掻いている。
Con chó đào đất bằng hai chân trước

私のおばあちゃんは暇な時、せなかを掻く癖がある。
Bà tôi cứ hở chút ra là gãi lưng.

Nguồn tham khảo : goo.ne.jp

Trên đây là nội dung bài viết : 青白い aoziroi nghĩa là gì ? 掻く kaku nghĩa là gì? Những từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng từ liên quan đến 青白い aoziroi và 掻く kaku.

Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Nếu có từ vựng không thấy trên Tuhoconline các bạn có thể comment tại bài viết bất kỳ, chúng tôi sẽ tìm giúp bạn.

Cám ơn các bạn đã đồng hành cùng chúng tôi !

Chúc các bạn học tốt !

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: