頭 音 設定 Nghĩa là gì かしら ね せってい

頭 音 設定 Nghĩa là gì かしら ね せってい

頭  音  設定  Nghĩa là gì かしら ね せってい
Nghĩa là gì かしら ね せってい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 頭

Cách đọc : かしら
Ý nghĩa : ông chủ
Ví dụ :
彼はのお頭だったの。
anh ta đã từng là một chủ nhà

Cách đọc :
Ý nghĩa : âm thanh êm dịu
Ví dụ :
よいです。
Mùa thu, tiếng côn trùng kêu thật êm dịu

設定

Cách đọc : せってい
Ý nghĩa : thiết lập, cài đặt
Ví dụ :
するには、に従ってください。
để thay đổi cài đặt hãy làm theo trình tự dưới đây

Trên đây là nội dung bài viết : 頭 Nghĩa là gì かしら ね せってい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :