You dont have javascript enabled! Please enable it!

額 一種 抱く Nghĩa là gì ひたい いっしゅ だく

額 一種 抱く Nghĩa là gì ひたい いっしゅ だく

抱く Nghĩa là gì ひたい いっしゅ だく. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  抱く

Cách đọc : ひたい
Ý nghĩa : vầng trán
Ví dụ :
をかいたよ。
Mồ hôi nhễ nhại trên trán.

一種

Cách đọc : いっしゅ
Ý nghĩa : một loại
Ví dụ :
これはがするね。
Cái này có một vị độc đáo đấy nhỉ

抱く

Cách đọc : だく
Ý nghĩa : bồng, bế
Ví dụ :
がうちの猫を抱いているわよ。
Bà tôi đang bế con mèo kìa.

Trên đây là nội dung bài viết : 抱く Nghĩa là gì ひたい いっしゅ だく. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: