顔色 金色 にらむ Nghĩa là gì かおいろ きんいろ にらむ

顔色 金色 にらむ Nghĩa là gì かおいろ きんいろ にらむ

顔色  金色  にらむ Nghĩa là gì かおいろ きんいろ にらむ
にらむ Nghĩa là gì かおいろ きんいろ にらむ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  にらむ

顔色

Cách đọc : かおいろ
Ý nghĩa : sắc mặt
Ví dụ :
がよくありませんね。
Sắc mặt anh không tốt nhỉ

金色

Cách đọc : きんいろ
Ý nghĩa : màu vàng kim
Ví dụ :
あの根はですね。
Mái của ngôi chùa đó màu vàng nhỉ

にらむ

Cách đọc : にらむ
Ý nghĩa : liếc, lườm
Ví dụ :
をにらんだの。
Cô ấy cứ lườm tôi

Trên đây là nội dung bài viết : にらむ Nghĩa là gì かおいろ きんいろ にらむ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :