You dont have javascript enabled! Please enable it!

食費 歩行者 物覚え Nghĩa là gì しょくひ ほこうしゃ ものおぼえ

食費 歩行者 物覚え Nghĩa là gì しょくひ ほこうしゃ ものおぼえ

え Nghĩa là gì しょくひ ほこうしゃ ものおぼえ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

食費

Cách đọc : しょくひ
Ý nghĩa : tiền ăn
Ví dụ :
が3もいるのでがかさみます。
Vì có tận 3 người con trai nên tiền ăn tăng lên.

歩行者

Cách đọc : ほこうしゃ
Ý nghĩa : người đi bộ
Ví dụ :
いてください。
Người đi bộ hãy đi bộ ở phía bên phải của đường.

物覚え

Cách đọc : ものおぼえ
Ý nghĩa : ghi nhớ
Ví dụ :
えがいい。
Cô ấy ghi nhớ rất tốt.

Trên đây là nội dung bài viết : え Nghĩa là gì しょくひ ほこうしゃ ものおぼえ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: