飼う 付き合い 軍隊 Nghĩa là gì かう つきあい ぐんたい

飼う 付き合い 軍隊 Nghĩa là gì かう つきあい ぐんたい

飼う 付き合い 軍隊 Nghĩa là gì かう つきあい ぐんたい
飼う き合い 軍隊 Nghĩa là gì かう つきあい ぐんたい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 飼う き合い 軍隊

飼う

Cách đọc : かう
Ý nghĩa : nuôi (động vật)
Ví dụ :
ペットを飼ったことはありますか。
Anh đã bao bao giờ nuôi thú nuôi chưa

付き合い

Cách đọc : つきあい
Ý nghĩa : quan hệ xã hội, giao thiệp
Ví dụ :
き合いでりがくなります。
Hôm nay tôi về muộn do phải giao thiệp (với đối tác, bạn bè)

軍隊

Cách đọc : ぐんたい
Ý nghĩa : quân đội
Ví dụ :
彼は軍隊にったよ。
Anh ấy đã vào quân đội rồi đó

Trên đây là nội dung bài viết : 飼う き合い 軍隊 Nghĩa là gì かう つきあい ぐんたい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :