養う 経歴 無知 Nghĩa là gì やしなう けいれき むち

養う 経歴 無知 Nghĩa là gì やしなう けいれき むち

養う  経歴  無知  Nghĩa là gì やしなう けいれき むち
養う Nghĩa là gì やしなう けいれき むち. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 養う

養う

Cách đọc : やしなう
Ý nghĩa : nuôi nấng
Ví dụ :
は3を養っています。
một tay tôi nuôi nấng 3 đứa trẻ

経歴

Cách đọc : けいれき
Ý nghĩa : thân thế, lai lịch
Ví dụ :
あなたのをメールでってください。
hãy gửi sơ yếu lí lịch của bạn qua mail cho tôi

無知

Cách đọc : むち
Ý nghĩa : không biết
Ví dụ :
についてでした。
cô ấy đã không biết chút gì về chính trị cả

Trên đây là nội dung bài viết : 養う Nghĩa là gì やしなう けいれき むち. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :