10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 100

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 100

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 100. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 100

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 100

991. 森 mori nghĩa là gì?

Ý nghĩa : rừng già

Ví dụ 1 :

くのがきです。
Watashi ha mori wo aruku no ga suki desu.
Tôi thích đi bộ trong rừng

Ví dụ 2 :

を破壊するのはだめです。
Mori wo hakai suru no wa damedesu.
Không được phá hoại rừng.

992. トラック torakku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : xe tải

Ví dụ 1 :

トラックをできますか。
Torakku wo unten deki masu ka.
Bạn có thể lái xe tải được không?

Ví dụ 2 :

トラックに駆けまれて怪我をした。
Torakku ni kakekoma rete dakega wo shita.
Tôi bị xe tải tông nên bị thương nặng.

993. レコード reko-do nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ghi lại

Ví dụ 1 :

ジャズのレコードをかけました。
Jazu no rekodo wo kake mashi ta.
Tôi đã ghi âm 1 bản nhạc jazz

Ví dụ 2 :

レコードでのいったした。
Reko-do de kanojo no itta kotoba wo rokuon shita.
Tôi đã ghi âm lại lời cô ta nói bằng băng ghi âm.

994. 熱 netsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bị sốt

Ví dụ 1 :

があるのでおさんにった。
Netsu ga aru node wo isha san ni itta.
Vì bị sốt nên tôi đã đến bác sĩ

Ví dụ 2 :

があってみました。
Netsu ga atte gakkou wo yasumimashita.
Tôi bị sốt nên đã nghỉ học.

995. ページ pe-ji nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trang

Ví dụ 1 :

の36ページをいてください。
Kyoukasho no 36 peji wo hirai te kudasai.
Hãy mở sách giáo khoa trang 36

Ví dụ 2 :

51ページをめくってください。
51 pe-ji wo mekuttekudasai
Hãy giở đến trang số 51.

996. 踊る odoru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhảy, múa

Ví dụ 1 :

はクラブでるのがきです。
Kanojo ha kurabu de odoru no ga suki desu.
Cô ấy thích việc múa ở câu lạc bộ

Ví dụ 2 :

ここでってはいけません。
Kokode odottte ha ikemasen.
Không được nhảy múa ở đây.

997. 長さ nagasa nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chiều dài

Ví dụ 1 :

このケーブルのさは1メートルです。
Kono kēburu no naga sa ha 1 metoru desu.
Chiều dài của dây cáp này là 1 mét

Ví dụ 2 :

このさがかりません。
Kono tatemono no nagasa ga wakarimasen.
Tôi không biết được chiều dài của toà nhà này.

998. 厚さ atsusa nghĩa là gì?

Ý nghĩa : độ dày

Ví dụ 1 :

は板のさを測った。
Watashi ha ita no atsu sa wo hakatta.
Tôi đã đo độ dày của tấm ván

Ví dụ 2 :

そのさは5センチです。
Sono hon no atsusa ha go senchi desu.
Độ dày của cuốn sách này là 5 cm.

999. 秘密 himitsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bí mật

Ví dụ 1 :

これは秘密です。
Kore ha himitsu desu.
đây là bí mật

Ví dụ 2 :

僕の秘密を漏らさないでください。
Boku no himitsu wo morasanaide kudasai.
Đừng làm lộ bí mật của tôi.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 100. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 101. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :