10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 80

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 80

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 80. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 80

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 80

791. 青 ao nghĩa là gì?

Ý nghĩa : xanh nước biển

Ví dụ 1 :

わりました。
Shingou ga ao ni kawari mashi ta.
Đèn giao thông đã chuyển sang màu xanh

Ví dụ 2 :

このきです。
Kono aoi kutsu ga daisuki desu.
Tôi rất thích đôi giày màu xanh đó.

792. 赤 aka nghĩa là gì?

Ý nghĩa : màu dỏ

Ví dụ 1 :

わりました。
Shingou ga aka ni kawari mashi ta.
Đèn giao thông đã chuyển sang màu đỏ

Ví dụ 2 :

いです。
Chi ha akai desu.
Máu màu đỏ.

793. 信号 shingou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đèn giao thông

Ví dụ 1 :

でした。
Shingou ha kiiro deshi ta.
Đèn giao thông màu vàng

Ví dụ 2 :

ると、がってください。
Shingou o wataru to, migi o magatte kudasai.
Khi qua khỏi đèn tín hiệu thì hãy rẽ bên phải.

794. 円 en nghĩa là gì?

Ý nghĩa : vòng tròn

Ví dụ 1 :

そこにきなを描いて。
Soko ni ookina en o egai te.

Hãy vẽ vòng tròn to ở đây

Ví dụ 2 :

ってください。
En no naka ni tatte kudasai.
Hãy đứng vào trong vòng tròn.

795. 非常に hijouni nghĩa là gì?

Ý nghĩa : rất, cực kỳ

Ví dụ 1 :

これはです。
Kore ha hijou ni juuyou desu.
cái này rất cần thiết

Ví dụ 2 :

このい。
Kono hon ha hijou ni omoi.
Quyển sách này rất nặng.

796. 複雑 fukuzatsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phức tạp

Ví dụ 1 :

このプログラムはとてもです。
Kono puroguramu ha totemo fukuzatsu desu.
chương trình này rất phức tạp

Ví dụ 2 :

これはなのでえられません。
Kore ha fukuzatsu na shitsumon na node kotaerare mase n.
Đây là câu hỏi phức tạp nên tôi không trả lời được.

797. 平和 heiwa nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hòa bình

Ví dụ 1 :

このです。
Kono kuni ha heiwa desu.
Đất nước này hòa bình

Ví dụ 2 :

る。
Heiwa wo inoru.
Cầu nguyện hoà bình.

798. 回る mawaru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : quay

Ví dụ 1 :

のまわりをっています。
Tsuki ha chikyuu no mawari o mawatte i masu.
Mặt trăng xoay vòng quanh trái đất

Ví dụ 2 :

陽のりをっている。
Chikyuu ha taiyou no mawari o mawatte iru.
Trái Đất quay quanh mặt trời.

799. 若者 wakamono nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thanh niên

Ví dụ 1 :

まない。
Saikin no wakamono ha hon o yomanai.
Giới trẻ gần đây không đọc sách

Ví dụ 2 :

い態ばかりとっている。
Ima no wakamono ha warui taido bakari totte iru.
Người trẻ ngày nay toàn có thái độ xấu.

800. 雪 yuki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tuyết

Ví dụ 1 :

クリスマスにりました。
Kurisumasu ni yuki ga ori mashi ta.
Tuyết đã rơi vào giáng sinh

Ví dụ 2 :

きましたか。
Yukionna no hanashi o kiki mashi ta ka.
Cậu đã nghe chuyện bà chúa tuyết chưa?

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 80. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 81. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :