10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 85

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 85

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 85. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 85

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 85

841. 公園 kouen nghĩa là gì?

Ý nghĩa : công viên

Ví dụ 1 :

たちがんでいる。
Kodomo tachi ga kouen de asonde iru.
Những đứa trẻ đang chơi ở công viên

Ví dụ 2 :

くにがあります。
Watashi no ie no chikaku ni kouen ga ari masu.
Gần nhà tôi có một công viên.

842. 中学 chuugaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trung học

Ví dụ 1 :

っています。
Musuko ha chuugaku ni kayotte imasu.
Con trai tôi đang học trung học

Ví dụ 2 :

あるだとわれる。
Chuugaku no ma ha ichiban kachi aru ma da to iwareru.
Người ta thường nói là trung học là quãng thời gian có giá trị nhất.

843. 成績 seiseki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thành tích

Ví dụ 1 :

績はまあまあです。
Kare no seiseki ha maa maa desu.
thành tích của anh ấy không tồi

Ví dụ 2 :

この績がいいだ。
Kono ko ha seiseki ga ii ko da.
Đứa bé này là đứa bé có thành tích tốt.

844. 教科書 kyoukasho nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sách giáo khoa

Ví dụ 1 :

れた。
Nihongo no kyoukasho wo wasure ta.
Tôi đã quên sách giáo khoa tiếng nhật

Ví dụ 2 :

みんな、っていますか。
Minna, kyoukasho wo motte imasu ka.
Mọi người có mang sách giáo khoa không?

845. 席 seki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chỗ ngồi

Ví dụ 1 :

ろのいています。
Ushiro no seki ga ai te i masu.
Cái ghế đằng sau đang trống

Ví dụ 2 :

ってください。
Jibun no seki wo modotte kudasai.
Hãy trở về ghế của mình đi.

846. 教室 kyoushitsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phòng học

Ví dụ 1 :

は3にあります。
Watashi no kyoushitsu ha 3 kai ni arimasu.
Phòng học của tôi ở tầng 3

Ví dụ 2 :

僕のいです。
Boku no kyoushitsu ha hiroi desu.
Phòng học của tôi rộng.

847. 教師 kyoushi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : giáo viên

Ví dụ 1 :

だ。
Kare ha koukou kyoushi da.
Anh ấy là giáo viên cấp 3

Ví dụ 2 :

ではありません。
Watashi ha kyoushi de ha ari masen.
Tôi không phải giáo viên.

848. 試験 shiken nghĩa là gì?

Ý nghĩa : kì thi

Ví dụ 1 :

は採した。
Kare ha saiyou shiken ni goukaku shi ta.
Anh ấy đã vượt qua kì thi tuyển dụng

Ví dụ 2 :

だった。
Shiken ni fugoukaku datta.
Tôi đã trượt kỳ thi.

849. 合格 goukaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đỗ, vượt qua

Ví dụ 1 :

はトップの績でしました。
Kare ha toppu no seiseki de goukaku shi mashi ta.
Anh ấy đã đỗ với thành tích đứng đầu

Ví dụ 2 :

にN2をした。
Nihongo nouryoku shiken ni N2 o goukaku shi ta.
Tôi đã đỗ N2 trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ.

850. 数学 suugaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : toán học

Ví dụ 1 :

えています。
Kare ha suugaku wo oshie te imasu.
Anh ấy đang dạy toán

Ví dụ 2 :

です。
Suugaku ga nigate desu.
Tôi kém Toán học.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 85. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 86. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :