10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 90

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 90

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 90. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 90

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 90

891. 台風 taifuu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cơn bão

Ví dụ 1 :

づいている。
Taifuu ga chikadui te iru.
Bão đang tiến gần

Ví dụ 2 :

はとてもいです。
Kondo no taifuu ha totemo tsuyoi desu.
Cơn bão lần này rất mạnh.

892. 北 kita nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phía bắc

Ví dụ 1 :

します。
Watashi no machi ha toukyou no kita ni ichi shi masu.
Thành phố của tôi nằm ở phía bắc của tokyo

Ví dụ 2 :

ですか。
Nippon no kitagawa ha hokkaidou desu ka.
Phía Bắc Nhật Bản là Hokkaido phải không?

893. 馬 uma nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngựa

Ví dụ 1 :

は牧った。
Kare ha bokujou de uma ni notta.
Anh ấy đã cưỡi ngựa ở đồng cỏ

Ví dụ 2 :

って敵をいかける。
Uma ni notte teki o oikakeru.
Tôi lên ngựa rồi đuổi theo kẻ thù.

894. 牛肉 gyuuniku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thịt bò

Ví dụ 1 :

った。
Yuushoku ni gyuuniku wo katta.
Tôi đã mua thịt bò trong bữa tối

Ví dụ 2 :

べたい。
Kyou gyuuniku wo tabe tai.
Hôm nay tôi muốn ăn thịt bò.

895. 雑誌 zasshi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tạp chí

Ví dụ 1 :

このはよくれています。
Kono zasshi ha yoku ure te i masu.
Tạp chí này đang bán chạy

Ví dụ 2 :

このがいいですね。
Kono zasshi ha naiyou ga ii desu ne.
Cuốn tạp chí đó nội dung hay thật.

896. 小説 shousetsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tiểu thuyết

Ví dụ 1 :

に3くらいみます。
Watashi ha tsuki ni 3 satsu kurai shousetsu o yomi masu.
Tôi đọc khoảng 3 quyển tiểu thuyết trong 1 tháng

Ví dụ 2 :

みたくない。
Nagai shousetsu wo yomi taku nai.
Tôi không muốn đọc tiểu thuyết dài.

897. 大使館 taishikan nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đại sứ quán

Ví dụ 1 :

使めています。
Kare ha taishikan ni tsutome te imasu.
Anh ấy đang làm việc ở đại sứ quán

Ví dụ 2 :

使からパスポートをもらった。
Taishikan kara pasupoto wo moratta.
Tôi đã nhận hộ chiếu từ đại sứ quán.

898. 故障 koshou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bị hỏng

Ví dụ 1 :

障しました。
Reizouko ga koshou shi mashi ta.
Cái tủ lạnh đã hỏng mất rồi

Ví dụ 2 :

どうしてあなたのテレビが障しましたか。
Doushite anata no terebi ga koshou shi mashi ta ka.
Tại sao cái tivi của cậu lại bị hỏng?

899. 温度 ondo nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhiệt độ

Ví dụ 1 :

はマイナス3です。
Soto no ondo ha mainasu 3 do desu.
Nhiệt độ ngoài trời là âm 3 độ

Ví dụ 2 :

を測ります。
Soto no ondo o hakari masu.
Tôi đo nhiệt độ ở bên ngoài.

900. 何か nanika nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cái gì đó

Ví dụ 1 :

ちています。
ですか。
Có gì đó rơi ở trên đường kìa.
anh có việc gì cần tôi không?

Ví dụ 2 :

べたいなあ。
Nani ka tabe tai naa.
Tôi muốn ăn gì đó.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 90. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 91. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :