10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99

981. マンション manshon nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chung cư

Ví dụ 1 :

はマンションにんでいます。
Kare ha manshon ni sun de i masu.
Anh ấy đang sống ở chung cư

Ví dụ 2 :

なマンションにみたい。
Ichiryuuna manshon ni sumitai.
Tôi muốn sống ở chung cư cao cấp.

982. エレベーター erebe-ta- nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thang máy

Ví dụ 1 :

エレベーターでりましょう。
Erebeta de shita ni ori masho u.
Chúng ta cùng đi xuống thang máy nào

Ví dụ 2 :

エレベーターはあそこです。
Erebe-ta- ha asoko desu.
Thang máy ở đằng này.

983. 窓 mado nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cửa sổ

Ví dụ 1 :

から逃げたよ。
Tori ga mado kara nige ta yo.
Con chim đã chạy thoát từ cửa sổ

Ví dụ 2 :

から富える。
Mado kara fujisan ga mieru.
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.

984. 押す osu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhấn

Ví dụ 1 :

ろからすとないですよ。
Ushiro kara osu to abunai desu yo.
Sẽ nguy hiểm nếu ấn cái nút đằng sau

Ví dụ 2 :

このボタンをすとおます。
Kono botan wo osu to oyu ga demasu.
Hễ ấn cái nút này là nước nóng sẽ chảy ra.

985. 入学 nyuugaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhập học

Ví dụ 1 :

にアメリカのします。
Imouto ha kugatsu ni amerika no daigaku ni nyuugaku shi masu.
Em gái tôi sẽ nhập học ở trường đại học Mỹ vào tháng 9

Ví dụ 2 :

はとてもにぎやかです。
Nyuugaku shiki ha totemo nigiyaka desu.
Lễ nhập học rất náo nhiệt.

986. 戸 to nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cánh cửa

Ví dụ 1 :

いています。
Heya no to ga hirai te imasu.
Cửa phòng đang mở

Ví dụ 2 :

をノックしてもない。
To o nokku shite mo henji ga konai.
Dù tôi có gõ cửa những cũng không có ai trả lời.

987. 通り toori nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đường

Ví dụ 1 :

このりはがうるさい。
Kono toori ha kuruma no oto ga urusai.
Đường này âm thanh ô tô rất ồn ào

Ví dụ 2 :

僕は桜りにんでいます。
Boku wa sakura-doori ni sunde imasu.
Tôi sống ở đường Sakura.

988. 亡くなる nakunaru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : mất, chết

Ví dụ 1 :

おととい、が亡くなった。
Ototoi, mukashi no yuujin ga nakunatta.
Năm kia người bạn cũ của tôi đã mất

Ví dụ 2 :

でなくなった。
Kyonen musuko wa jiko de nakunatta.
Năm trước con trai tôi mất vì tai nạn.

989. 夫婦 fuufu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : vợ chồng

Ví dụ 1 :

まれました。
Ane fuufu ni otokonoko ga umare mashi ta.
Vợ chồng chị gái tôi đã sinh được 1 bé trai

Ví dụ 2 :

さんのはとてもくする。
Yamada san no fuufu wa totemo nakayoku suru.
Vợ chồng ông Yamada rất thân mật.

990. 女性 josei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nữ giới

Ví dụ 1 :

そのパーティーにますか。
Sono pati ni josei ha nan nin ki masu ka.
Bữa tiệc đấy có mấy người con gái sẽ đến vậy?

Ví dụ 2 :

ではよりいだろう。
Nihonde wa josei wa dansei yori ooidarou.
Nhật bản thì có lẽ nữ giới đông hơn nam giới.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 100. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :