You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 106

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 106

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 106. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 106

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 106

1051. 断る ことわるkotowaru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : từ chối

Ví dụ 1 :

のプロポーズをった。
Watashi ha kare no puropozu o kotowatta.
Tôi đã từ chối lời cầu hôn của anh ấy

Ví dụ 2 :

の誘いをった。
Tôi đã từ chối lời mời của anh ấy.

1052. グラム グラムguramu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : gam

Ví dụ 1 :

ひきを200グラムください。
Hikiniku o 200 guramu kudasai.
Cho tôi 200 gram thịt băm

Ví dụ 2 :

このは500グラムですよ。
Giấy tờ này nặng 500 gram đó.

1053. 濃い こいkoi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đặc (nồng độ)

Ví dụ 1 :

きだ。
Watashi ha koi aji ga suki da.
Tôi thích vị nồng (đặc)

Ví dụ 2 :

いおき。
Tôi rất thích trà nồng.

1054. 壊す こわすkowasu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phá vỡ

Ví dụ 1 :

のケータイを壊した。
Kanojo ga watashi no ketai o kowashi ta.
Cô ấy đã làm hỏng điện thoại của tôi

Ví dụ 2 :

しいテレビがをに壊されました。
Chiếc tivi mới bị bố tôi làm hỏng.

1055. 桜 さくらsakura nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hoa anh đào

Ví dụ 1 :

桜はに咲きます。
Sakura ha sangatsu ka shigatsu ni saki masu.
Hoa anh đào nở tháng 3 hoặc tháng 4

Ví dụ 2 :

桜はもある。
Hoa anh đào cũng có loại màu trắng.

1056. 仕方 しかたshikata nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cách làm

Ví dụ 1 :

ファイルのダウンロードのかりません。
Fairu no daunrodo no shikata ga wakari mase n.
Tôi không biết cách download phải

Ví dụ 2 :

このさんからった。
Cách làm việc này tôi đã học từ anh Yamada.

1057. 絵 えe nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bức tranh

Ví dụ 1 :

これはです。
Kore ha yuumei na gaka no e desu.
Đây là tranh của hoạ sỹ nổi tiếng

Ví dụ 2 :

このい評判がもらえたよ。
Bức tranh này đã nhận được lời đánh giá cao đó.

1058. 気温 きおんkion nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhiệt độ không khí

Ví dụ 1 :

は26です。
Kyou no kion ha 26 do desu.
Nhiệt độ hôm nay là 26 độ

Ví dụ 2 :

より低い。
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.

1059. 品物 しなものshinamono nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hàng hóa

Ví dụ 1 :

そのはいろいろなっている。
Sono mise ha iroiro na shinamono o utte iru.
Cửa hàng này bán nhiều loại hàng hoá

Ví dụ 2 :

あのからを輸します。
Hắn ta nhập khẩu hàng hoá từ nước ngoài.

1060. 吸う すうsuu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hút

Ví dụ 1 :

きくった。
Kare ha ookiku iki o sutta.
Anh ấy hít một hơi dài

Ví dụ 2 :

タバコをすってはいけない。
Không được hút thuốc lá.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 106. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 107. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: