10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 175

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 175

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 175. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 175

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 175

1741. 大幅 おおはば nghĩa là gì?

Ý nghĩa : rộng lớn

Ví dụ 1 :

幅にした。
Keikaku o oohaba ni henkou shi ta.
Kế hoạch đã thay đổi trên phạm vi rộng lớn

Ví dụ 2 :

このプログラムは幅にわれました。
Chương trình này đã được tổ chức trên phạm vi rộng lớn.

1742. 教育 きょういく nghĩa là gì?

Ý nghĩa : giáo dục

Ví dụ 1 :

けました。
Kare ha kaigai de kyouiku o uke mashi ta.
Anh ấy đã tiếp nhận nền giáo dục ở nước ngoài

Ví dụ 2 :

は素晴らしいとわれている。
Giáo dục Nhật Bản được cho là tuyệt vời.

1743. 工事 こうじ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : công trường xây dựng

Ví dụ 1 :

は3まできます。
Kouji ha 3 tsuki made tsuduki masu.
Công trường kéo dài tới tháng 3

Ví dụ 2 :

はもうすぐしました。
Công trường sắp hoàn thành rồi.

1744. 担当 たんとう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đảm đương

Ví dụ 1 :

はセールスをしています。
Watashi ha serusu o tantou shi te i masu.
Tôi phụ trách việc bán hàng

Ví dụ 2 :

のクラスのです。
Thầy Takahashi là người phụ trách lớp tôi.

1745. 法律 ほうりつ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : luật pháp

Ví dụ 1 :

しいができた。
Atarashii houritsu ga deki ta.
Luật mới đã được ban hành

Ví dụ 2 :

されている。
Luật pháp đang được sửa đổi.

1746. 丸 まる nghĩa là gì?

Ý nghĩa : vòng tròn

Ví dụ 1 :

きなを描きました。
Kami ni ookina maru o egaki mashi ta.
Tôi đã vẽ một hình tròn lớn trên giấy

Ví dụ 2 :

このってください。
Hãy ngồi vào bên trong vòng tròn đi.

1747. 発表 はっぴょう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phát biểu, thông báo, công bố

Ví dụ 1 :

があります。
Juudai na happyou ga ari masu.
Tôi có 1 thông báo rất quan trọng

Ví dụ 2 :

さんのがよくないと評判される。
Bài phát biểu của anh Tanaka được đánh giá là không tốt.

1748. 研究 けんきゅう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nghiên cứu

Ví dụ 1 :

はロボットのをしています。
Kare ha robotto no kenkyuu o shi te i masu.
Anh ấy đang nghiên cứu rô bốt

Ví dụ 2 :

している。
Tôi đang nghiên cứu vật lý.

1749. 一方 いっぽう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : 1 chiều

Ví dụ 1 :

ここはです。
Koko ha ippou tsuukou desu.
Đấy là đường 1 chiều

Ví dụ 2 :

このです。
Đường này là đường một chiều.

1750. 国内 こくない nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nội địa

Ví dụ 1 :

この携使えるのはだけです。
Kono keitai denwa ga tsukaeru no ha kokunai dake desu.
Điện thoại này chỉ sử dụng được trong nước

Ví dụ 2 :

あのだけではなく、にもられる。
Vật phẩm đó thì không chỉ tròn nước mà được bán ở cả nước ngoài.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 175. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 176. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: