10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177

1761. しっかり しっかり nghĩa là gì?

Ý nghĩa : làm đâu ra đấy

Ví dụ 1 :

いのにしっかりしてるね。
Kare ha wakai no ni shikkari shiteru ne.
cậu ta dù còn trẻ, nhưng làm đâu ra đấy

Ví dụ 2 :

をしっかり抱く。
Anh ấy ôm chặt tôi.

1762. 将来 しょうらい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tương lai

Ví dụ 1 :

はパイロットになりたいです。
Shourai ha pairotto ni nari tai desu.
Tương lai tôi muốn trở thành phi công

Ví dụ 2 :

のことはまだえない。
Tôi vẫn chưa nghĩ gì về tương lai.

1763. 不思議 ふしぎ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đáng ngờ

Ví dụ 1 :

それはとてもだね。
Sore ha totemo fushigi na hanashi da ne.
Đó là 1 cậu chuyện đáng ngờ, kỳlạ

Ví dụ 2 :

あなたのったことはですね。
Điều mà cậu nói thì kỳ lạ nhỉ.

1764. 決して けっして nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhất quyết không

Ví dụ 1 :

このことをしてれないでください。
Kono koto o kesshite wasure nai de kudasai.
Đừng bao giờ quên chuyện này

Ví dụ 2 :

してしません。
Anh ấy nhất quyết không nói.

1765. 失敗 しっぱい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thất bại

Ví dụ 1 :

敗であきらめてはいけないよ。
Ichi do no shippai de akirame te ha ike nai yo.
Không được bỏ cuộc vì 1 lần thất bại

Ví dụ 2 :

さいミスで敗しました。
Do một lỗi nhỏ mà lần này tôi đã thất bại.

1766. 番 ばん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lượt, đến lượt

Ví dụ 1 :

ですね。
Kyou ha watashi ga sara o arau ban desu ne.
hôm nay tới phiên tớ rửa chén nhỉ

Ví dụ 2 :

さんのです。
Tiếp theo là lượt của anh Yamada.

1767. 出会う であう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : gặp mặt

Ví dụ 1 :

アメリカでいました。
Amerika de kanojo to deai mashi ta.
Tôi đã gặp cô ấy ở Mỹ

Ví dụ 2 :

さんにったときはです。
Khi tôi gặp anh Yamada là vào tháng 9 năm ngoái.

1768. 悩む なやむ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lo lắng

Ví dụ 1 :

のことでんでいます。
Kare ha juken no koto de nayan de i masu.
Anh ấy đang lo lắng chuyện thi cử

Ví dụ 2 :

んでいることをしてください。
Hãy nói cho tôi điều mà cậu đang lo lắng đi.

1769. 汗 あせ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : mồ hôi

Ví dụ 1 :

をかいていたの。
Kare ha gaku ni ase o kai te i ta no.
Anh ấy đang đổ mổ hôi trên mặt

Ví dụ 2 :

を拭いてください。
Hãy lau mồ hôi đi.

1770. すっかり すっかり nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hoàn toàn

Ví dụ 1 :

をすっかりれていた。
Kaimono o sukkari wasure te i ta.
Tôi quên béng việc mua đồ

Ví dụ 2 :

あ、そのことをすっかりれてしまった。
A, tôi đã quên béng mất việc đó.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 178. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :