10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183

1821. 叱る しかる nghĩa là gì?

Ý nghĩa : mắng

Ví dụ 1 :

を叱っている。
Chichioya ga kodomo o shikatte iru.
Ông bố đang mắng bọn trẻ

Ví dụ 2 :

僕はに叱られる。
Tôi bị mẹ mắng.

1822. 騒ぐ さわぐ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : gây ồn ào

Ví dụ 1 :

で騒がないでください。
Densha no naka de sawaga nai de kudasai.
Đừng có làm ồn trong xe điện

Ví dụ 2 :

あのたちはに騒いでいる。
Đám học sinh đó đang làm ồn ở ngoài.

1823. 車道 しゃどう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đường xe chạy

Ví dụ 1 :

まりました。
Shadou no kouji ga hajimari mashi ta.
Công trường trên đường dành cho ô tô đã bắt đầu

Ví dụ 2 :

すのはない。
Lao ra đường xe chạy thì nguy hiểm.

1824. 掃除機 そうじき nghĩa là gì?

Ý nghĩa : máy hút bụi

Ví dụ 1 :

が壊れた。
Souji ki ga koware ta.
Máy hút bụi đã bị hỏng

Ví dụ 2 :

ける。
Dọn dẹp phòng bằng máy hút bụi

1825. 剃る そる nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cạo (râu)

Ví dụ 1 :

髭を剃ります。
Chichi ha mainichi hige o suri masu.
Bố tôi cạo râu mỗi ngày

Ví dụ 2 :

は髭をそっている。
Chồng tôi đang cạo râu.

1826. 貼る はる nghĩa là gì?

Ý nghĩa : dán

Ví dụ 1 :

ここにを貼ってください。
Koko ni kitte o hatte kudasai.
Hãy dán tem vào đây

Ví dụ 2 :

ポスターをに貼ってください。
Hãy dán poster lên tường.

1827. 台 だい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bục, bệ

Ví dụ 1 :

そこにちょうどがある。
Soko ni choudo yoi dai ga aru.
Ở đó vừa hay có cái bệ tốt

Ví dụ 2 :

っているです。
Người đứng trên bục là ca sĩ Tanaka.

1828. 主に おもに nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chủ yếu

Ví dụ 1 :

このがありまして。
Kono shouhin ha omo ni josei ni ninki ga ari mashi te.
Sản phẩm đó chủ yếu được nữ giới yêu thích

Ví dụ 2 :

めるのにつまらないだ。
Nguyên nhân mà người trẻ bỏ việc phần lớn là do nhàm chán.

1829. 倒す たおす nghĩa là gì?

Ý nghĩa : xô ngã

Ví dụ 1 :

机をに倒して
Tsukue o yoko ni taoshi te
Hãy lật ngang cái bàn ra

Ví dụ 2 :

Aさんはを倒す。
Anh A đã xô ngã tôi.

1830. 星 ほし nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngôi sao

Ví dụ 1 :

がきらきらっている。
Hoshi ga kirakira hikatte iru.
Ngôi sao đang chiếu sáng lấp lánh

Ví dụ 2 :

きましょう。
Hãy cùng đi ngắm sao thôi.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 184. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :